PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm

STT TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1 THỬ NGHIỆM XI MĂNG
Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măng TCVN 4030:03; TCVN 6067:18;

BS EN 196-6:10; ASTM C184; ASTM C188; ASTM C150; ASTM C204; AASHTO T133; AASHTO T153; AASHTO T192

Xác định giới hạn bền uốn và nén TCVN 6016:11; ASTM C109; ASTM C348; ASTM C349;

AASHTO T106-11;

BS EN 196-1:05

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, tính ổn định thể tích và hàm lượng bọt khí TCVN 6017:2015;

TCVN 6067:18;

TCVN 8876:2012;

BS EN 196-3:05; ASTM C187; ASTM C191; ASTM C185; ASTM C150;

AASHTO T131-10

Hàm lượng mất khi nung; Độ nở sunfat; Hàm lượng: MgO; SO3; C3A; 4AF+2C3A; BaO và cặn không tan TCVN 6067:18; TCVN 6068:04; TCVN 6820:15; ASTM C150; ASTM C452
2 THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA
Lấy mẫu; Xác định thành phần cỡ hạt và mô đun độ lớn; Xác định thành phần cỡ hạt; Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước; Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng; Xác định độ ẩm; Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ; Xác định tạp chất hữu cơ; Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc; Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn; Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles); Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn; Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá; Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic; Xác định hàm lượng clorua; Xác định hàm lượng sulfat và sunfit; Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ; Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình; Xác định hàm lượng mica TCVN 7572-2006; ASTM C29; ASTM C33; ASTM C40;

ASTM C127; ASTM C128; ASTM C131; ASTM C136; ASTM C170; ASTM C227; ASTM C566; AASHTO T19; AASHTO T27; AASHTO T84; AASHTO T85; AASHTO T96; AASHTO T255;

AASHTO T335; EN 933;

EN 1097; EN 1744-5;

EN 1092-2; BS 812;

JIS A1102; JIS A1103;

JIS A1104; JIS A1109;

JIS A1110; JIS A1111;

JIS A11121; JIS A1125;

JIS A1126; JIS A1137;

JIS A1146; JIS M302;

BS EN 12620;

BS EN 1744-1:2009+A1:2012

Xác định hệ số đương lượng ES ASTM D2419:91
Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 75mm TCVN 9205:2012;

AASHTO T11

3 THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, VẬT LIỆU CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) TCVN 4195:12; ASTM D854; ASTM D5550; AASHTO T100
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196:12; ASTM D2216; ASTM D4959
Xác định giói hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:12; GOST-5184; AASHTO T89; AASHTO T90; ASTM D4318
Xác định thành phần cỡ hạt TCVN 4198:12; AASHTO T88; AASHTO T27; ASTM C136-06;

ASTM D1140; ASTM D422

Xác định sức chống cắt của đất TCVN 4199:12; ASTM D3080
Xác định tính nén lún, tính cố kết một trục trong điều kiện không nở hông TCVN 4200:12; TCVN 8722:12; ASTM D2166; ASTM D2435; AASHTO T216; AASHTO T297
Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩn TCVN 4201:12; 22TCN 333-06; AASHTO T99; AASHTO T180;

ASTM D698-00a; BS 1377 P.4;

ASTM D1557

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) TCVN 4202:12; ASTM D2937
Thí nghiệm sức chịu tải (CBR)  trong phòng thí nghiệm TCVN 12792:2020; JIS A1211;

AASHTO TI93; ASTM D 1883; BS 1377-90 P.4

Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông ASTM D2166:06;

AASHTO T208; JIS A1216;

TCVN 8868:2011

Xác định đặc trưng trương nở của đất TCVN 8719:12; ASTM D4546;

AASHTO T258; ASTM D4829

Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời TCVN 8724:12
Phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường TCVN 8729:2012
Xác định khối lượng riêng của đá trong phòng thí nghiệm TCVN 8735:2012
Đầm nén Proctor TCVN 12790:2020
4 THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall; Xác định hàm lượng nhựa bằng PP chiết sử dụng máy quay li tâm; Xác định thành phần hạt; Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén; Xác định độ chảy nhựa; Xác định độ góc cạnh của cát; Xác định hệ số độ chặt lu lèn; Xác định độ rỗng dư; Xác định độ rỗng cốt liệu; Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa; Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa TCVN 8860-2011; BS 598; ASTM D1559; ASTM D2041; ASTM D2172; ASTM D2726; ASTM D6927; EN 13108;

EN 12697; AASHTO T164; AASHTO T166;

AASHTO T172;

AASHTO T209;

AASHTO T245

Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp Marshall TCVN 8820:2011
Xác định sức kháng trượt của bề mặt đường bằng con lắc anh ASTM E303; BS 812:114; TCVN 10271:2014
5 THỬ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA
Hình dáng bê ngoài, thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, khối lượng riêng của bột chất khoáng, khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất, hệ số háo nước, hàm lượng chất hoà tan trong nước, xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường, xác định khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường, chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng 22TCN 58:84;

AASHTO T27;

AASHTO T100;

TCVN 12884:2020

Xác định độ ẩm TCVN 3912:1984
6 THỬ NGHIỆM NHỰA BITUM, NHỰA NHŨ TƯƠNG
Xác định độ kim lún TCVN 7495:05; ASTM D5; AASHTO T49
Xác định độ kéo dài TCVN 7469:05; ASTM D113; AASHTO T51
Xác định điểm hoá mềm

(Phương pháp vòng và bi)

TCVN 7497:05; ASTM D36; AASHTO T53
Xác định Xác định nhiệt độ bắt lửa TCVN 7498:05; ASTM D92; TCVN 8818-2:11;

AASHTO T48

Xác định tốn thất khối lượng sau gia nhiệt TCVN 7499:05; ASTM D6;

TCVN 11710:17; ASTM D1754;

TCVN 11711:17; ASTM D2872; AASHTO T47; AASHTO T179; AASHTO T240

Xác định lượng hoà tan trong Triclorothylene TCVN 7500:05; ASTM D 2042; AASHTO T44
Xác định khối lượng riêng

(Phương pháp Pycnometer)

TCVN 7501:05; ASTM D70; AASHTO T228
Xác định độ nhớt động học TCVN 7502:05; ASTM D2170; AASHTO T59
Xác định hàm lượng Paraphin TCVN 7503:05; DIN 52015
Xác định độ bám dính đối với đá TCVN 7504:05;

ASTM D3625-05;

AASHTO T182-84

Xác định tỷ lệ độ tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệt ở 163ºC trong 5h với khối lượng ở 25ºC TCVN 7499:05
Bitum: Phương pháp xác định độ đàn hồi TCVN 11194:2017
Bitum: Phương pháp xác định độ ổn định lưu trữ TCVN 11195:2017
Bitum: Phương pháp xác định độ nhớt bằng nhớt kế Brookfield TCVN 11196:2017
7 THỬ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG
Độ đàn hồi ở 25ºC, mẫu kéo dài 20cm AASHTO T301
Hàm lượng Polime AASHTO T302
Xác định độ nhớt Saybolt Furol, Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ, Xác định hàm lượng hạt quá cỡ, Xác định điện tích hạt, Xác định độ khử nhũ, Thử nghiệm trộn với xi măng, Xác định độ dính bám và tính chịu nước, Thử nghiệm chưng cất, Xác định độ bay hơi, Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit, khả năng trộn lẫn với nước, xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trường TCVN 8817-2011;

ASTM D244-04;

AASHTO T59-01;

22TCN 219; 04;

ASTM D5892

Xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước, thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không) TCVN 8818:11;

ASTM D2171;

AASHTO T201

8 THỬ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG
Xác định độ nhớt Saybolt Furol, Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ, Xác định hàm lượng hạt quá cỡ, Xác định điện tích hạt, Xác định độ khử nhũ, Thử nghiệm trộn với xi măng, Xác định độ dính bám và tính chịu nước, Thử nghiệm trưng cất, Xác định độ bay hơi, Xác định độ bay hơi, Nhận biết nhũ tương nhựa đượng axit, khả năng trộn lẫn với nước, xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trường TCVN 8117-2011;

ASTM D244-04;

AASHTO T59-01;

22TCN 219-04;

ASTM D5892

Xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước, thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không) TCVN 8118:11;

ASTM D2171;

AASHTO T201

Thử nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy màng mỏng TCVN 11711:2017
Chỉ số độ kim lún (PI) Phụ lục D TCVN 13150-2:2020; Phụ lục II thông tư số 27/2014/ TT-BGTVT
9 THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất, xác định độ lưu động của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích của vữa tươi, xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi, xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn, xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn, xác định độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền, xác định hàm lượng ion clo trong nước,  xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121:2022; EN 1015:99; ASTM C1403-06; EN 445:07; ASTM C1218-99(08);

ASTM C1102/C1398/C807-08;, ASTM C109-11b,

ASTM C1583-04;

EN 1015-15:00

10 THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
Xác định cường độ nén của bê tông TCVN 3118:22; ASTM C39;

ACI 228; BS 1881 P.119;

AASHTO T22; T140; T24;

BS EN 12350-3:09;

BS EN 12504-1:09;

JIS A1108; A1107

Xác định cường độ uốn của bê tông TCVN 3119:22; ASTM C293;

C78; JIS A1106; AASHTO T97; T177; BS EN 12350-5:09;

JIS A 1114:11; BS 1881 P.118

Xác định cường độ kéo khi bửa của bê tông TCVN 3120:22;

ASTM C496-11;

AASHTO T198-09;

JIS A 1113:06

Lấy mẫu khi khoan từ cấu kiện ASTM C42:09
Thử nghiệm uốn biên của bê tông ASTM C512-02
Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tông TCVN 9340:2012;

ASTM C1064-05

Phương pháp xác định cường độ bê tông trộn mẫu lấy từ kết cấu TCVN 12252:2020
11 THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN
Thử kéo TCVN 197:2014;

AASHTO T68-09;

ASTM A370:11;

ASTM E8/E8M;

ISO 6892:84; JIS Z2241:11;

BS EN 10002:01; AS 1302:07

Thử uốn TCVN 198:08; ASTM A370:11; ASTM A90/A90M;

JIS Z2248:08; BS EN 4449:06; ASTM E855; AS 1302:07

Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử uốn TCVN 5401:10;

ASTM A184/A184M

Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử nén dẹt TCVN 5402:12;

ASTM A333/333M

Kiểm tra không phá hủy – PP thẩm thấu TCVN 4617:2018;

DNV C401:2023

Kiểm tra không phá hủy – PP dùng bột từ TCVN 4396:2018; ASTM E709; DNV C401:2023
Kiểm tra mối hàn bằng PP siêu âm TCVN 6735:2018; BS 3923; ASTM E164; DNV C401:2023
Thử kéo bulong TCVN 1916:95; ASTM A370:02; ASTM D429:03; ASTM E8M:00; ASTM F606:02
Cốt thép – PP uốn và uốn lại TCVN 6287:97; ISO 10065:90;

BS 4449:05

Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tông TCVN 8163:09; ISO 15835-2:09
Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo ngang TCVN 8310:10
Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo dọc TCVN 8311:10
PP đo điện thế kiểm tra khả năng ăn mòn cốt thép trong bê tông TCVN 9348:2012
Lớp phủ mạ kẽm nóng – PP thử TCVN 5408:07
Thử độ cứng vật liệu kim loại; Độ cứng Vicker; Độ cứng Rockwell; Độ cứng Brinell TCVN 257:07; TCVN 256:06; ASTM E384-11e;

ASTM E18; E10:14

Đo chiều dày lớp sơn phủ – Chiều dày sơn TCVN 5778:07; ASTM E376; ASTM D6132; D3363;

ASTM B487; ASTM A90;

A123; A385; JIS H0401:13

Thử nghiệm hệ số xiết bulong cường độ cao JIS B1186:95
Mối hàn – Phương pháp thử kéo TCVN 5403:10;

ASME BPV code:2011;

JIS Z3121-93; Z3040-95;

AWS D1.1/D1.1M:10;

AASHTO T68

Bu lông, vít, vít cấy thử lực cắt ASTM F606M-02
Phân tích thành phần hoá học vật liệu kim loại TCVN 8998:2018;

ASTM E415:2017;

ASTM E1019:2008;

ASTM E 1086:2008;

JIS G 0320:2009;

JIS G 1253:2002

Thử va đập TCVN 312-1:2007
Phương pháp loại bỏ sản phẩm ăn mòn của tấm mẫu sau khi thử nghiệm ISO 8407:2009;

GOST 9.907:2007

Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn TCVN 9348:2012;

ISO 9226:2012;

GOST 9.908:1985;

ISO 10289:2016

Thử thủy lực ống TCVN 1832:2008
Ống kim loại: Thử kéo TCVN 314:2008
Ống kim loại: Thử nén bẹp TCVN 1830:2008
Lớp mạ kim loại: Kiểm tra ngoại quan, chiều dày TCVN 4392:1986
Lớp phủ kim loại, lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt – Xác định khối lượng thể tích lớp mạ trên đơn vị diện tích TCVN 7665:2007
Lớp phu chống mài mòn: Tổng chiều dày lớp phủ ASTM E376-17
Lớp phu chống mài mòn: Cường độ bám dính giữa lớp phủ Al-Mg với nền thép ASTM D4541-17
Lớp phủ chống mài mòn: Thí nghiệm phun mù muối ASTM B117-19; ISO 9227:2022
Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơnghen TCVN 4394:1986;

ISO 17636:03; ASTM E1032:01;

BS EN 1435:97

Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm PAUT ASME B31.3; DNV C401:2023
Kiểm tra cấu trúc tế vi TCVN 3902-1984; ASTM A923;

ISO 945-1:2019; ASTM E3-17;

ASTM E407-15;

ASTM E562-19;

ASTM E112-13;

JIS G 0551:2020;

AWS D1.1:2020;

Thử nghiệm bẻ gãy mối hàn AWS D1.1:2020;

ISO 15614-1:2017;

ASME IX:2021; ISO 9606:2012; API 1104:2018; BV NR 476:01

Thử nghiệm phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại — Kiểm tra vĩ mô và hiển vi mối hàn ISO 17639:2013
Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn cho kim loại và hợp kim khắc vĩ mô ASTM E340-15
Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá huỷ DNV C401:2023
Thử nghiệm ăn mòn tinh giới trong thép không gỉ ASTM A262
Xác định hàm lượng Hàm lượng Ferrit ASTM E562; AWS A 4.2-2006
12 THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
PP không phá huỷ sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén bê tông TCVN 9335:12; ASTM C805;

DIN 1048; JIS A1155:12

Đo điện trở đất TCVN 9385:12
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy TCVN 9334:12; BS 1881-P.201
Kiểm tra không phá huỷ hoại xác định chiều rộng vết nứt của bê tông bằng kính lúp TCVN 5879:09
Thí nghiệm chất tải tĩnh để đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu BTCT chịu uốn trên công trình TCVN 9344:2012;

ASTM E2127-01A;

ASTM E455-11

Rung động và chấn động cơ học – Rung động đối với các công trình xây dựng – Hướng dẫn đo rung động và đánh giá ảnh hưởng của chúng đến công trình xây dựng TCVN 7191:2002
Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm TCVN 9357:2012;

ASTM C597:09; BS 1881:203

Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông TCVN 9356:2012
Trắc địa công trình xây dựng TCVN 9399:2012;

TCVN 9400:2012;

TCVN 9398:2012;

TCVN 9394:2012;

TCVN 8215:2012

Quan trắc lún sâu bằng phương pháp Extensometer DIN 4107:2
Phương pháp thí nghiệm gia tải tĩnh để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt của cấu kiện bê tông TCVN 9347:2012
Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng – Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền TCVN 9349:2012;

ASTM D7234; C1860

Xác định lực liên kết giữa bê tông và cốt thép ASTM A944
Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng TCVN 9354:12; ASTM D4395
Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai 22TCN 02:71; TCVN 8728:12; TCVN 8729:12; ASTM D2937; AASHTO T204;

TCVN 12791:2020

Độ ẩm, KLTT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát 22TCN 346:06; ASTM D1556; AASHTO T191
Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3m TCVN 8864:11;

ASTM E950; E1082

Xác định độ nhám mặt đường bằng PP rắc cát TCVN 8866:11; ASTM E965
Xác định mô đun đàn hồi E chung của áo đường bằng cần Belkenman TCVN 8867:11;

AASHTO T256; ASTM D4695

Xác định modul đàn hồi E nền đường bằng tấm ép lớn TCVN 8861:11
Thí nghiệm CBR – Ngoài hiện trường TCVN 8821:11;

ASTM D4429-09a

Xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI TCVN 8865:2011;

AASHTO T286; ASTM E950; ASTM E1082

13 THỬ NGHIỆM DÂY ĐIỆN, CÁP ĐIỆN, CÁP QUANG
Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện/Ruột dẫn cáp cách điện các định: Số sợi, mặt cách danh nghĩa, thử kéo, độ dãn dài tương đối, điện trở ruột dẫn ở 20ºC TCVN 5933:1995
Cáp và dây dẫn mềm xác định chỉ tiêu cơ học của lớp cách điện và vỏ: Lực phá huỷ khi kéo; Độ giãn dài tương đối khi kéo đứt TCVN 5582:1991
Dây điện bọc nhựa PVC: Đo chiều dày và kích thước, tính chất vỏ bọc cách điện, độ bền điện áp, điện trở cách điện, điện trở ruột dẫn, điện áp trên cáp hoàn chỉnh TCVN 6610:2014
Chiều dày, độ bền kéo, độ dãn dài của lớp cách điện XLPE, PVC TCVN 5935:2013;

IEC 60502:2009

Vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang xác định: Chiều dày, kích thước; Thử nghiệm xác định đặc tính cơ; Lão hoá nhiệt; Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp; thử nghiệm tính kháng ozon, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng TCVN 6614:2008;

IEC 60811-409:2012

Ruột dẫn của cáp cách điện TCVN 6612:2007
Thử cách điện và vỏ bọc của cáp và dây dẫn điện TCVN 5936:1995
Xác định tính chất ống, máng luồn dây và phụ kiện IEC 61386; BS EN 50085;

BS 4568-1-1970; BS EN 50086; BS EN 61386; JIS C8305;

UL 797-2007

Thử cháy TCVN 9618:2013;

TCVN 6613:2010

Xác định độ bền va đập, khả năng chịu nhiệt, chịu ấn lõm, khả năng chịu lửa của phụ kiện lắp đặt bằng nhựa BS EN 4607:1984
Xác định đường kính sợi đồng, điện trở cách điện, ứng suất kéo đứt và độ giãn dài tương đối của sợi đồng, ứng suất kéo đứt và độ giãn dài tương đối của vỏ cách điện, khả năng chống nứt của vỏ cách điện, biến dạng của vỏ cách điện, điện trở 1 chiều của ruột dẫn TCVN 8090:2009
Kích thước cơ sở; Độ dẫn điện; An toàn cách điện IEC 60227:2001;

TCVN 6610:2011;

IEC 331; BS6387

14 THỬ NGHIỆM CÁP TRẦN TRÊN KHÔNG
Kiểm tra kết cấu số sợi, số lớp xoắn, chiều xoắncủa lớp ngoài cùng; đo đường kính của sợi dẫn; Xác định tỷ số bước xoắn TCVN 6483 : 1999

IEC 1089 : 1991

15 THỬ NGHIỆM CÁP THÉP THÔNG DỤNG
Xác định tải trọng phá hỏng thực tế TCVN 6368:1998
16 THỬ NGHIỆM ỐNG NHỰA, ỐNG NHỰA VÀ PHỤ TÙNG ỐNG
Xác định kích thước của hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo TCVN 6145:2007
Xác định độ bền áp suất trong TCVN 6149:2007
Xác định độ bền va đập bên ngoài TCVN 6144:2003
Nhiệt độ hoá mềm Vicat ASTM D1525;

TCVN 6147:2003

Xác định độ bền kéo và độ dãn dài TCVN 7434:2004
Ống nhựa gân xoắn HDPE xác định: Kích thước và sai lệch; Độ bền của ống trong môi trường hoá chất; Độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài của ống; Áp lực trong của ống TCVN 9070:2012; TCVN 8699:2011; ASTM D1525
Xác định độ cứng ống ASTM D 2412
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc TCVN 6148:2007
Xác định độ cứng vòng TCVN 8850:2011
Phòng cháy chữa chảy – Hệ thống Sprinkler tự động TCVN 6305-1,2,3:2007;

TCVN 6305-7,11:2006

17 THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG ỐNG DÙNG CHO LẮP ĐẶT CÁP
Khả năng chịu nén; Khả năng chịu va đập; Đo đồ bền điện môi; Khả năng chịu nghiệt của ống; Khả năng chống cháy lan của ống; Khả năng chống cháy lan của phụ kiện ống TCVN 7417-1:2010;

IEC 61386-1:2008;

TCVN 9900-11-2-2013

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN ĐO LƯỜNG MIỀN TRUNG TÂY NGUYÊN

📍 Địa chỉ: 97 Ngô Sĩ Liên, Phường Nghĩa Lộ, Thành Phố Quảng Ngãi

📞 Đường dây nóng: 035 8330 160 – 033 5636 044

🌐 Trang web:
• https://mitest.vn/
• https://kiemdinhantoanmitest.com.vn/

💡 Mitest là đơn vị kiểm định – hiệu chuẩn – đo lường luôn lắng nghe và nỗ lực trong quá trình mang lại giải pháp tổng thể theo yêu cầu của khách hàng.