CÔNG BỐ NĂNG LỰC

THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Hạng mụcNội dung
Tên tổ chứcCÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN ĐO LƯỜNG MIỀN TRUNG TÂY NGUYÊN
Mã số doanh nghiệp4300877712
Đăng ký lần đầuNgày 04/03/2022
Đăng ký thay đổi lần thứ 5Ngày 21/04/2025
Nơi cấpPhòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi
Người đại diện pháp luậtÔng LÊ THANH PHONG
Chức vụTổng Giám đốc
Địa chỉ trụ sở chínhSố 97 Ngô Sĩ Liên, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi
Emailinfo@mitest.vn
Điện thoại0914 081 889

CÔNG BỐ HỒ SƠ THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

STTHỒ SƠ CÔNG BỐ 
1GIẤY PHÉP KINH DOANH MITEST📁 Tải về
2CÔNG BỐ THIẾT LẬP ISO 17025📁 Tải về
3CÔNG BỐ THÔNG TIN XÂY DỰNG📁 Tải về
4GIẤY HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ📁 Tải về
5BẰNG CẤP, CHỨNG CHỈ📁 Tải về
6THÔNG TIN NĂNG HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM SỞ XÂY DỰNG CÔNG BỐ📁 Tải về

THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

1. DANH MỤC PHÉP THỬ

STTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1THỬ NGHIỆM XI MĂNG
Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măngTCVN 4030:03; TCVN 6067:18; BS EN 196-6:10; ASTM C184; ASTM C188; ASTM C150; ASTM C204; AASHTO T133; AASHTO T153; AASHTO T192
Xác định giới hạn bền uốn và nénTCVN 6016:11; ASTM C109; ASTM C348; ASTM C349; AASHTO T106-11; BS EN 196-1:05
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, tính ổn định thể tích và hàm lượng bọt khíTCVN 6017:2015; TCVN 6067:18; TCVN 8876:2012; BS EN 196-3:05; ASTM C187; ASTM C191; ASTM C185; ASTM C150; AASHTO T131-10
Hàm lượng mất khi nung; Độ nở sunfat; Hàm lượng: MgO; SO3; C3A; 4AF+2C3A; BaO và cặn không tanTCVN 6067:18; TCVN 6068:04; TCVN 6820:15; ASTM C150; ASTM C452
2THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA
Lấy mẫu; Xác định thành phần cỡ hạt và mô đun độ lớn; Xác định thành phần cỡ hạt; Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước; Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng; Xác định độ ẩm; Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ; Xác định tạp chất hữu cơ; Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc; Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn; Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles); Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn; Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá; Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic; Xác định hàm lượng clorua; Xác định hàm lượng sulfat và sunfit; Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ; Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình; Xác định hàm lượng micaTCVN 7572-2006; ASTM C29; ASTM C33; ASTM C40; ASTM C127; ASTM C128; ASTM C131; ASTM C136; ASTM C170; ASTM C227; ASTM C566; AASHTO T19; AASHTO T27; AASHTO T84; AASHTO T85; AASHTO T96; AASHTO T255; AASHTO T335; EN 933; EN 1097; EN 1744-5; EN 1092-2; BS 812; JIS A1102; JIS A1103; JIS A1104; JIS A1109; JIS A1110; JIS A1111; JIS A11121; JIS A1125; JIS A1126; JIS A1137; JIS A1146; JIS M302; BS EN 12620; BS EN 1744-1:2009+A1:2012
Xác định hệ số đương lượng ESASTM D2419:91
Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 75mmTCVN 9205:2012; AASHTO T11
3THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, VẬT LIỆU CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)TCVN 4195:12; ASTM D854; ASTM D5550; AASHTO T100
Xác định độ ẩm và độ hút ẩmTCVN 4196:12; ASTM D2216; ASTM D4959
Xác định giói hạn dẻo, giới hạn chảyTCVN 4197:12; GOST-5184; AASHTO T89; AASHTO T90; ASTM D4318
Xác định thành phần cỡ hạtTCVN 4198:12; AASHTO T88; AASHTO T27; ASTM C136-06; ASTM D1140; ASTM D422
Xác định sức chống cắt của đấtTCVN 4199:12; ASTM D3080
Xác định tính nén lún, tính cố kết một trục trong điều kiện không nở hôngTCVN 4200:12; TCVN 8722:12; ASTM D2166; ASTM D2435; AASHTO T216; AASHTO T297
Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩnTCVN 4201:12; 22TCN 333-06; AASHTO T99; AASHTO T180; ASTM D698-00a; BS 1377 P.4; ASTM D1557
Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)TCVN 4202:12; ASTM D2937
Thí nghiệm sức chịu tải (CBR) trong phòng thí nghiệmTCVN 12792:2020; JIS A1211; AASHTO TI93; ASTM D1883; BS 1377-90 P.4
Thí nghiệm nén 1 trục có nở hôngASTM D2166:06; AASHTO T208; JIS A1216; TCVN 8868:2011
Xác định đặc trưng trương nở của đấtTCVN 8719:12; ASTM D4546; AASHTO T258; ASTM D4829
Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rờiTCVN 8724:12
Phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trườngTCVN 8729:2012
Xác định khối lượng riêng của đá trong phòng thí nghiệmTCVN 8735:2012
Đầm nén ProctorTCVN 12790:2020
4THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall; Xác định hàm lượng nhựa bằng PP chiết sử dụng máy quay li tâm; Xác định thành phần hạt; Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén; Xác định độ chảy nhựa; Xác định độ góc cạnh của cát; Xác định hệ số độ chặt lu lèn; Xác định độ rỗng dư; Xác định độ rỗng cốt liệu; Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa; Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựaTCVN 8860-2011; BS 598; ASTM D1559; ASTM D2041; ASTM D2172; ASTM D2726; ASTM D6927; EN 13108; EN 12697; AASHTO T164; AASHTO T166; AASHTO T172; AASHTO T209; AASHTO T245
Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp MarshallTCVN 8820:2011
Xác định sức kháng trượt của bề mặt đường bằng con lắc anhASTM E303; BS 812:114; TCVN 10271:2014
5THỬ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA
Hình dáng bề ngoài, thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, khối lượng riêng của bột chất khoáng, khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất, hệ số háo nước, hàm lượng chất hoà tan trong nước, xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường, xác định khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường, chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng22TCN 58:84; AASHTO T27; AASHTO T100; TCVN 12884:2020
Xác định độ ẩmTCVN 3912:1984
6THỬ NGHIỆM NHỰA BITUM, NHỰA NHŨ TƯƠNG
Xác định độ kim lúnTCVN 7495:05; ASTM D5; AASHTO T49
Xác định độ kéo dàiTCVN 7469:05; ASTM D113; AASHTO T51
Xác định điểm hoá mềm (Phương pháp vòng và bi)TCVN 7497:05; ASTM D36; AASHTO T53
Xác định nhiệt độ bắt lửaTCVN 7498:05; ASTM D92; TCVN 8818-2:11; AASHTO T48
Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệtTCVN 7499:05; ASTM D6; TCVN 11710:17; ASTM D1754; TCVN 11711:17; ASTM D2872; AASHTO T47; AASHTO T179; AASHTO T240
Xác định lượng hoà tan trong TriclorothyleneTCVN 7500:05; ASTM D2042; AASHTO T44
Xác định khối lượng riêng (Phương pháp Pycnometer)TCVN 7501:05; ASTM D70; AASHTO T228
Xác định độ nhớt động họcTCVN 7502:05; ASTM D2170; AASHTO T59
Xác định hàm lượng ParaphinTCVN 7503:05; DIN 52015
Xác định độ bám dính đối với đáTCVN 7504:05; ASTM D3625-05; AASHTO T182-84
Xác định tỷ lệ độ tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệt ở 163ºC trong 5h với khối lượng ở 25ºCTCVN 7499:05
Bitum: Phương pháp xác định độ đàn hồiTCVN 11194:2017
Bitum: Phương pháp xác định độ ổn định lưu trữTCVN 11195:2017
Bitum: Phương pháp xác định độ nhớt bằng nhớt kế BrookfieldTCVN 11196:2017
7THỬ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG
Độ đàn hồi ở 25ºC, mẫu kéo dài 20cmAASHTO T301
Hàm lượng PolimeAASHTO T302
Xác định độ nhớt Saybolt Furol, Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ, Xác định hàm lượng hạt quá cỡ, Xác định điện tích hạt, Xác định độ khử nhũ, Thử nghiệm trộn với xi măng, Xác định độ dính bám và tính chịu nước, Thử nghiệm chưng cất, Xác định độ bay hơi, Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit, khả năng trộn lẫn với nước, xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trườngTCVN 8817-2011; ASTM D244-04; AASHTO T59-01; 22TCN 219; 04; ASTM D5892
Xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước, thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không)TCVN 8818:11; ASTM D2171; AASHTO T201
8THỬ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG
(Nội dung tương tự mục trên – giữ nguyên đầy đủ)TCVN 8117-2011; ASTM D244-04; AASHTO T59-01; 22TCN 219-04; ASTM D5892
Xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước, thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đốiTCVN 8118:11; ASTM D2171; AASHTO T201
Thử nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy màng mỏngTCVN 11711:2017
Chỉ số độ kim lún (PI)Phụ lục D TCVN 13150-2:2020; Phụ lục II thông tư số 27/2014/TT-BGTVT
9THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất, xác định độ lưu động của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích của vữa tươi, xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi, xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn, xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn, xác định độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền, xác định hàm lượng ion clo trong nước, xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắnTCVN 3121:2022; EN 1015:99; ASTM C1403-06; EN 445:07; ASTM C1218-99(08); ASTM C1102/C1398/C807-08; ASTM C109-11b; ASTM C1583-04; EN 1015-15:00
10THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
Xác định cường độ nén của bê tôngTCVN 3118:22; ASTM C39; ACI 228; BS 1881 P.119; AASHTO T22; T140; T24; BS EN 12350-3:09; BS EN 12504-1:09; JIS A1108; A1107
Xác định cường độ uốn của bê tôngTCVN 3119:22; ASTM C293; C78; JIS A1106; AASHTO T97; T177; BS EN 12350-5:09; JIS A 1114:11; BS 1881 P.118
Xác định cường độ kéo khi bửa của bê tôngTCVN 3120:22; ASTM C496-11; AASHTO T198-09; JIS A 1113:06
Lấy mẫu khi khoan từ cấu kiệnASTM C42:09
Thử nghiệm uốn biên của bê tôngASTM C512-02
Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tôngTCVN 9340:2012; ASTM C1064-05
Phương pháp xác định cường độ bê tông trộn mẫu lấy từ kết cấuTCVN 12252:2020
11THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN
Thử kéoTCVN 197:2014; AASHTO T68-09; ASTM A370:11; ASTM E8/E8M; ISO 6892:84; JIS Z2241:11; BS EN 10002:01; AS 1302:07
Thử uốnTCVN 198:08; ASTM A370:11; ASTM A90/A90M; JIS Z2248:08; BS EN 4449:06; ASTM E855; AS 1302:07
Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử uốnTCVN 5401:10; ASTM A184/A184M
Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử nén dẹtTCVN 5402:12; ASTM A333/333M
Kiểm tra không phá hủy – PP thẩm thấuTCVN 4617:2018; DNV C401:2023
Kiểm tra không phá hủy – PP dùng bột từTCVN 4396:2018; ASTM E709; DNV C401:2023
Kiểm tra mối hàn bằng PP siêu âmTCVN 6735:2018; BS 3923; ASTM E164; DNV C401:2023
Thử kéo bulongTCVN 1916:95; ASTM A370:02; ASTM D429:03; ASTM E8M:00; ASTM F606:02
Cốt thép – PP uốn và uốn lạiTCVN 6287:97; ISO 10065:90; BS 4449:05
Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tôngTCVN 8163:09; ISO 15835-2:09
Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo ngangTCVN 8310:10
Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo dọcTCVN 8311:10
PP đo điện thế kiểm tra khả năng ăn mòn cốt thép trong bê tôngTCVN 9348:2012
Lớp phủ mạ kẽm nóng – PP thửTCVN 5408:07
Thử độ cứng vật liệu kim loại; Độ cứng Vicker; Độ cứng Rockwell; Độ cứng BrinellTCVN 257:07; TCVN 256:06; ASTM E384-11e; ASTM E18; E10:14
Đo chiều dày lớp sơn phủ – Chiều dày sơnTCVN 5778:07; ASTM E376; ASTM D6132; D3363; ASTM B487; ASTM A90; A123; A385; JIS H0401:13
Thử nghiệm hệ số xiết bulong cường độ caoJIS B1186:95
Mối hàn – Phương pháp thử kéoTCVN 5403:10; ASME BPV code:2011; JIS Z3121-93; Z3040-95; AWS D1.1/D1.1M:10; AASHTO T68
Bu lông, vít, vít cấy thử lực cắtASTM F606M-02
Phân tích thành phần hoá học vật liệu kim loạiTCVN 8998:2018; ASTM E415:2017; ASTM E1019:2008; ASTM E1086:2008; JIS G 0320:2009; JIS G 1253:2002
Thử va đậpTCVN 312-1:2007
Phương pháp loại bỏ sản phẩm ăn mòn của tấm mẫu sau khi thử nghiệmISO 8407:2009; GOST 9.907:2007
Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mònTCVN 9348:2012; ISO 9226:2012; GOST 9.908:1985; ISO 10289:2016
Thử thủy lực ốngTCVN 1832:2008
Ống kim loại: Thử kéoTCVN 314:2008
Ống kim loại: Thử nén bẹpTCVN 1830:2008
Lớp mạ kim loại: Kiểm tra ngoại quan, chiều dàyTCVN 4392:1986
Lớp phủ kim loại, lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt – Xác định khối lượng thể tích lớp mạ trên đơn vị diện tíchTCVN 7665:2007
Lớp phủ chống mài mòn: Tổng chiều dày lớp phủASTM E376-17
Lớp phủ chống mài mòn: Cường độ bám dính giữa lớp phủ Al-Mg với nền thépASTM D4541-17
Lớp phủ chống mài mòn: Thí nghiệm phun mù muốiASTM B117-19; ISO 9227:2022
Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơnghenTCVN 4394:1986; ISO 17636:03; ASTM E1032:01; BS EN 1435:97
Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm PAUTASME B31.3; DNV C401:2023
Kiểm tra cấu trúc tế viTCVN 3902-1984; ASTM A923; ISO 945-1:2019; ASTM E3-17; ASTM E407-15; ASTM E562-19; ASTM E112-13; JIS G 0551:2020; AWS D1.1:2020
Thử nghiệm bẻ gãy mối hànAWS D1.1:2020; ISO 15614-1:2017; ASME IX:2021; ISO 9606:2012; API 1104:2018; BV NR 476:01
Thử nghiệm phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại — Kiểm tra vĩ mô và hiển vi mối hànISO 17639:2013
Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn cho kim loại và hợp kim khắc vĩ môASTM E340-15
Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá huỷDNV C401:2023
Thử nghiệm ăn mòn tinh giới trong thép không gỉASTM A262
Xác định hàm lượng FerritASTM E562; AWS A 4.2-2006
12THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
PP không phá huỷ sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén bê tôngTCVN 9335:12; ASTM C805; DIN 1048; JIS A1155:12
Đo điện trở đấtTCVN 9385:12
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảyTCVN 9334:12; BS 1881-P.201
Kiểm tra không phá huỷ hoại xác định chiều rộng vết nứt của bê tông bằng kính lúpTCVN 5879:09
Thí nghiệm chất tải tĩnh để đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu BTCT chịu uốn trên công trìnhTCVN 9344:2012; ASTM E2127-01A; ASTM E455-11
Rung động và chấn động cơ họcTCVN 7191:2002
Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âmTCVN 9357:2012; ASTM C597:09; BS 1881:203
Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệTCVN 9356:2012
Trắc địa công trình xây dựngTCVN 9399:2012; TCVN 9400:2012; TCVN 9398:2012; TCVN 9394:2012; TCVN 8215:2012
Quan trắc lún sâu bằng phương pháp ExtensometerDIN 4107:2
Phương pháp thí nghiệm gia tải tĩnhTCVN 9347:2012
Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng – thử độ bám dínhTCVN 9349:2012; ASTM D7234; C1860
Xác định lực liên kết giữa bê tông và cốt thépASTM A944
Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳngTCVN 9354:12; ASTM D4395
Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai22TCN 02:71; TCVN 8728:12; TCVN 8729:12; ASTM D2937; AASHTO T204; TCVN 12791:2020
Độ ẩm, KLTT của đất bằng PP rót cát22TCN 346:06; ASTM D1556; AASHTO T191
Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3mTCVN 8864:11; ASTM E950; E1082
Xác định độ nhám mặt đường bằng PP rắc cátTCVN 8866:11; ASTM E965
Xác định mô đun đàn hồi E bằng cần BenkelmanTCVN 8867:11; AASHTO T256; ASTM D4695
Xác định modul đàn hồi nền đường bằng tấm ép lớnTCVN 8861:11
Thí nghiệm CBR – ngoài hiện trườngTCVN 8821:11; ASTM D4429-09a
Xác định độ bằng phẳng theo chỉ số IRITCVN 8865:2011; AASHTO T286; ASTM E950; ASTM E1082
13THỬ NGHIỆM DÂY ĐIỆN, CÁP ĐIỆN, CÁP QUANG
Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện/Ruột dẫn cáp cách điện các định: Số sợi, mặt cách danh nghĩa, thử kéo, độ dãn dài tương đối, điện trở ruột dẫn ở 20ºCTCVN 5933:1995
Cáp và dây dẫn mềm xác định chỉ tiêu cơ học của lớp cách điện và vỏ: Lực phá huỷ khi kéo; Độ giãn dài tương đối khi kéo đứtTCVN 5582:1991
Dây điện bọc nhựa PVC: Đo chiều dày và kích thước, tính chất vỏ bọc cách điện, độ bền điện áp, điện trở cách điện, điện trở ruột dẫn, điện áp trên cáp hoàn chỉnhTCVN 6610:2014
Chiều dày, độ bền kéo, độ dãn dài của lớp cách điện XLPE, PVCTCVN 5935:2013; IEC 60502:2009
Vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang xác định: Chiều dày, kích thước; Thử nghiệm xác định đặc tính cơ; Lão hoá nhiệt; Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp; thử nghiệm tính kháng ozon, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoángTCVN 6614:2008; IEC 60811-409:2012
Ruột dẫn của cáp cách điệnTCVN 6612:2007
Thử cách điện và vỏ bọc của cáp và dây dẫn điệnTCVN 5936:1995
Xác định tính chất ống, máng luồn dây và phụ kiệnIEC 61386; BS EN 50085; BS 4568-1-1970; BS EN 50086; BS EN 61386; JIS C8305; UL 797-2007
Thử cháyTCVN 9618:2013; TCVN 6613:2010
Xác định độ bền va đập, khả năng chịu nhiệt, chịu ấn lõm, khả năng chịu lửa của phụ kiện lắp đặt bằng nhựaBS EN 4607:1984
Xác định đường kính sợi đồng, điện trở cách điện, ứng suất kéo đứt và độ giãn dài tương đối của sợi đồng, ứng suất kéo đứt và độ giãn dài tương đối của vỏ cách điện, khả năng chống nứt của vỏ cách điện, biến dạng của vỏ cách điện, điện trở 1 chiều của ruột dẫnTCVN 8090:2009
Kích thước cơ sở; Độ dẫn điện; An toàn cách điệnIEC 60227:2001; TCVN 6610:2011; IEC 331; BS6387
14THỬ NGHIỆM CÁP TRẦN TRÊN KHÔNG
Kiểm tra kết cấu số sợi, số lớp xoắn, chiều xoắn của lớp ngoài cùng; đo đường kính của sợi dẫn; Xác định tỷ số bước xoắnTCVN 6483:1999; IEC 1089:1991
15THỬ NGHIỆM CÁP THÉP THÔNG DỤNG
Xác định tải trọng phá hỏng thực tếTCVN 6368:1998
16THỬ NGHIỆM ỐNG NHỰA, ỐNG NHỰA VÀ PHỤ TÙNG ỐNG
Xác định kích thước của hệ thống ống nhựa nhiệt dẻoTCVN 6145:2007
Xác định độ bền áp suất trongTCVN 6149:2007
Xác định độ bền va đập bên ngoàiTCVN 6144:2003
Nhiệt độ hoá mềm VicatASTM D1525; TCVN 6147:2003
Xác định độ bền kéo và độ dãn dàiTCVN 7434:2004
Ống nhựa gân xoắn HDPE xác định: Kích thước và sai lệch; Độ bền của ống trong môi trường hoá chất; Độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài của ống; Áp lực trong của ốngTCVN 9070:2012; TCVN 8699:2011; ASTM D1525
Xác định độ cứng ốngASTM D2412
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọcTCVN 6148:2007
Xác định độ cứng vòngTCVN 8850:2011
Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự độngTCVN 6305-1,2,3:2007; TCVN 6305-7,11:2006
17THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG ỐNG DÙNG CHO LẮP ĐẶT CÁP
Khả năng chịu nén; Khả năng chịu va đập; Đo độ bền điện môi; Khả năng chịu nhiệt của ống; Khả năng chống cháy lan của ống; Khả năng chống cháy lan của phụ kiện ốngTCVN 7417-1:2010; IEC 61386-1:2008; TCVN 9900-11-2-2013

2. DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ

STTTÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤNƠI SẢN XUẤTMODEL/TYPETÌNH TRẠNG THIẾT BỊ
1Súng bật nảyPROCEQN-34Thiết bị hoạt động bình thường
2Máy siêu âm bê tôngPROCEQ24.2525Thiết bị hoạt động bình thường
3Máy siêu âm định vị cốt thépTrung QuốcZBL-R630AThiết bị hoạt động bình thường
4Máy nén bê tông 2000kNTrung QuốcYAW-2000DThiết bị hoạt động bình thường
5Cần siết lựcC-MARTF0025-30Thiết bị hoạt động bình thường
6Máy nén vữaTrung QuốcYAW-300GThiết bị hoạt động bình thường
7Máy đo điện trở tiếp đấtKYORITSUKEW 4105AThiết bị hoạt động bình thường
8Máy kéo dính bámTrung QuốcZQS6-2000Thiết bị hoạt động bình thường
9Máy quang phổ XRFFPIM500Thiết bị hoạt động bình thường
10Thiết bị phun sương muốiTrung QuốcN/AThiết bị hoạt động bình thường
11Máy đo độ cứng kim loại HRCLEEBLHRS-150Thiết bị hoạt động bình thường
12Máy đo độ cứng kim loại HVTrung QuốcHV30Thiết bị hoạt động bình thường
13Máy va đập mẫu kim loạiTrung QuốcJBW-500BThiết bị hoạt động bình thường
14Máy đo chiều dày lớp phủTrung QuốcTCVN-CT200FThiết bị hoạt động bình thường
15Gông từKOREAMP-A2DThiết bị hoạt động bình thường
16Máy siêu âm mối hànOLYMOUS-USAEPOCH600Thiết bị hoạt động bình thường
17Máy kéo nén 1 kNTrung QuốcWDS-100Thiết bị hoạt động bình thường
18Máy kéo nén 25 kNTrung QuốcRTF-1325Thiết bị hoạt động bình thường
19Máy kéo nén 5 kNTrung QuốcWDS-500Thiết bị hoạt động bình thường
20Máy kéo nén 100 kNTrung QuốcWDW100Thiết bị hoạt động bình thường
21Máy kéo nén 1 000 kNTrung QuốcWEW-1000CThiết bị hoạt động bình thường
22Đồng so so (0 ÷ 10) mmMC02000212GUANGLUThiết bị hoạt động bình thường
23Đồng so so (0 ÷ 50) mmMC02000212GUANGLUThiết bị hoạt động bình thường
24Kính hiển vi điện tử 1000XOLYMOUS-USAGX51Thiết bị hoạt động bình thường
25Nhiệt kế FlukeFLUKE(-20 ÷ 300) ºCThiết bị hoạt động bình thường
26Máy nén CBRCBR-2(0 ÷50) kNThiết bị hoạt động bình thường
27Máy nén MARSHALLLWD-3A(0 ÷50) kNThiết bị hoạt động bình thường
28Máy thử nhiệt độ bắt lửa nhựa đườngSYD-3536Thiết bị hoạt động bình thường
29Máy thử nhiệt độ hoá mềm nhựa đườngDF-12Thiết bị hoạt động bình thường
30Máy thử nhiệt độ hoá mềm nhựa đườngLHDF-8Thiết bị hoạt động bình thường
31Máy thí nghiệm độ kim lún nhựa đường MatestBO57-11(0 ÷ 50) mm; (0 ÷ 100) ºCThiết bị hoạt động bình thường
32Thiết bị đo giãn dài nhựa đườngLYS-1Thiết bị hoạt động bình thường
33Máy thí nghiệm độ nhớt sayboltSYD-0623(0.0 ÷ 999.9) s; (0 ÷ 240) ºCThiết bị hoạt động bình thường
34Bộ thí nghiệm độ nhớt brookfield nhựa đườngNKY-25(10 ÷ 250) ºCThiết bị hoạt động bình thường
35Thiết bị thí nghiệm tổn thất nhựa bitum (Tủ nhiệt LBH)LBH-1(50 ÷ 200) ºCThiết bị hoạt động bình thường
36Máy đo độ nhớt động học nhựa đường (Bể điều nhiệt)SYD265Eđến 180 ºCThiết bị hoạt động bình thường
37Thiết bị xác định hàm lượng PARAPHIN (Bể điều nhiệt)WSY-010Ađến -30 ºCThiết bị hoạt động bình thường
38Thiết bị thí nghiệm vệt hằn bánh xeLHCZ-8Thiết bị hoạt động bình thường
39Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhũ tươngCCNT(-200 ÷ 450) ºCThiết bị hoạt động bình thường
40Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhựa lỏngSN-DZTW-500ML(-50 ÷ 999.9) ºC; (1000 ÷1300) ºCThiết bị hoạt động bình thường
41Máy chiết nhựaHCT-2Thiết bị hoạt động bình thường
42Thiết bị thí nghiệm điện tích hạtSYD-0653Max: 30 mAThiết bị hoạt động bình thường
43Lò nungSX2-4-10(0 ÷ 1000) ºCThiết bị hoạt động bình thường
44Bộ thí nghiệm đo E bằng tấm ép cứngT30S12.5(0 ÷ 300) kNThiết bị hoạt động bình thường
45Máy nén đất 1 trục nở hôngYYW-2Thiết bị hoạt động bình thường
46Nhiệt kếKEYSIGHT(-50 ÷ 1300) ºCThiết bị hoạt động bình thường
47Tủ sấyTrung Quốc(10 ÷ 300) ºCThiết bị hoạt động bình thường
48Bể điều nhiệtPRESYS(-25 ÷ 155) ºCThiết bị hoạt động bình thường
49Bể điều nhiệt dầuSTECH(0 ÷ 300) ºCThiết bị hoạt động bình thường
50Cân đĩaNhật BảnEK-1200GThiết bị hoạt động bình thường
51Cân phân tíchOhaus – MỹPJX1203/EThiết bị hoạt động bình thường
52Cân kỹ thuậtOhaus – MỹAR323CNThiết bị hoạt động bình thường
53Thước cặpMitutoyoCD-P15MThiết bị hoạt động bình thường
54Máy toàn đạcLeicaTCA 2003Thiết bị hoạt động bình thường
55Mia thủy chuẩnShufengN/AThiết bị hoạt động bình thường
56Thước láInsizeST-1000KDThiết bị hoạt động bình thường
57Kính lúp có vạch chiaPeakNO.1983Thiết bị hoạt động bình thường
58Thước vặn đo ngoài (Panme)Mitutoyo293-100-10Thiết bị hoạt động bình thường
59Bộ sàng D300: (20; 10; 5; 2; 1; 0.5; 0.25; 0.1) mmThiết bị hoạt động bình thường
60Bộ sàng D300 mắt sàng: (75; 50; 40; 37,5; 25; 20; 19; 16; 10; 9,5; 4,75; 2,36; 1,18; 0,63; 0,315; 0,15; 0,075; 1,7; 0,5; 0,425) mmThiết bị hoạt động bình thường
61Bộ sàng D300: (25; 19; 16; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.18; 0.6; 0.3; 0.15; 0.075) mmThiết bị hoạt động bình thường
62Bộ sàng D300: (25;19; 16; 12,5; 9,5; 4,75; 2,36(2); 1,18(2); 0,6; 0,3; 0,15; 0,075) mmThiết bị hoạt động bình thường
63Sàng 0.850 mmThiết bị hoạt động bình thường
64Sàng 1.4 mmThiết bị hoạt động bình thường
65Ampe kìm393 FC1000V/AC; 1500V/DC 
66FLUKE đa năngFLUKE 725Đo DC: 30V/24mA/3200Ω; Phát DC: 10V/24mA/3200Ω 
67Nguồn phát đa năngMEATEST 9010(0~1050)V/DC∾ (0~20)A/DC∾ 5,6kW/DC∾ 0Ω~1GΩ 
68Đồng hồ đo điện vạn năng 6 1/2KEYSIGHT 34461A1000V/DC; 750V/AC; 10A/DC∾ 100MΩ 
69Đồng hồ đo điện vạn năngGDM-8255A1000V/DC; 750V/AC; 10A/DC∾ 100MΩ 
70Máy đo điện trở cách điện5069 
71Nguồn cấp điện DCUTP1305Phát DC: 32 V/5 A 
72Que thử cao ápFLUKE 80K-4040KV/DC; 28KV/AC 
73Thiết bị phát tầnHP 33120A15 MHz 

3. DANH SÁCH THÍ NGHIỆM VIÊN

STTHỌ VÀ TÊNCHỨC VỤ / CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAOTRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔNVĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ
1Lê Thanh Phong– Tổng Giám đốc Công ty– Chỉ đạo, quản lý và điều hành hoạt động chungKỹ sư xây dựng cầu đường1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường.2/ Tập huấn về “Quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng”.3/ Thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tô.4/ Bồi dưỡng nghiệp vụ “Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực & Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng”.5/ Bồi dưỡng nghiệp vụ “Giám sát thi công công trình xây dựng công trình”.6/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ.7/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017.8/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017.9/ Tập huấn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 cho phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng.
2Đỗ Quang Trạng– Giám đốc Công ty– Ký phê duyệt Hồ sơ, Báo cáo kết quả thí nghiệm.– Quản lý thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng quy định của Pháp luật.– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Tổng Giám đốc Công ty giao.Công nghệ kỹ thuật giao thông1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng: Công nghệ kỹ thuật giao thông.2/ Chứng nhận: Kiểm tra siêu âm mối hàn UT (Level II).3/ Chứng nhận: Kiểm tra thử từ mối hàn MT (Level II).4/ Chứng nhận: Kiểm tra thẩm thấu chất lỏng PT (Level II).
3Nguyễn Thanh Tâm– Trưởng phòng thí nghiệm.– Chỉ đạo tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của Phòng thí nghiệm: gồm các công tác thí nghiệm kiểm định tại hiện trường, thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ thuật đúng quy định của Pháp luật.– Thiết lập, vận hành và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo ISO/IEC 17025:2017.– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.Kỹ sư Đại học Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư Đại học Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng.2/ Chứng nhận: Kỹ năng quản lý phòng thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017.3/ Chứng nhận: Đánh giá nội bộ hệ thống quản lý Phòng thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017.4/ Chứng nhận: Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo TCVN ISO/IEC 17025:2017.
4Huỳnh Thanh Thương– Cán bộ kỹ thuật / Thí nghiệm viên– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.Xây dựng giao thông1/ Chứng nhận: Phương pháp thử các tính chất cơ – lý vật liệu kim loại và liên kết hàn.2/ Chứng nhận: Phương pháp xác định các tính chất cơ – lý của bê tông nhựa và vật liệu xây dựng trong phòng và hiện trường.
5Dương Thanh Khải– Cán bộ kỹ thuật / Thí nghiệm viên– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.Công nghệ kỹ thuật xây dựng1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng: Công nghệ kỹ thuật xây dựng.2/ Chứng nhận: Thử nghiệm tính chất cơ lý của bê tông và vật liệu xây dựng.3/ Chứng nhận: Phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm và hiện trường.
6Nguyễn Hồng Thuyết– Cán bộ kỹ thuật / Thí nghiệm viên– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.2/ Chứng nhận: Thí nghiệm bê tông bằng phương pháp không phá huỷ.
7Lê Văn Dương– Cán bộ kỹ thuật / Thí nghiệm viên– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.Kỹ sư ngành kỹ thuật điện, điện tử1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư ngành kỹ thuật điện, điện tử.2/ Chứng nhận: Hiệu chuẩn các dụng cụ đo điện thông dụng.
8Phạm Viết Thành– Cán bộ kỹ thuật / Thí nghiệm viên– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1/ Chứng nhận: Phương pháp thí nghiệm hiện trường kiểm tra điện trở an toàn hệ thống chống sét.
Luôn lắng nghe và nỗ lực hết mình trong việc mang đến một giải pháp tổng thể: Hiệu chuẩn - Kiểm định - Bảo trì - Sửa chữa - Đào tạo & huấn luyện phù hợp từng yêu cầu khách hàng.

CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN ĐO LƯỜNG MIỀN TRUNG TÂY NGUYÊN

Mitest là đơn vị chuyên các giải pháp toàn diện từ hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị đến bảo trì – sửa chữa, đào tạo và huấn luyện. Nhờ áp dụng những công nghệ đứng đầu xu hướng, thiết bị hiệu chuẩn hiện đại, Mitest luôn không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ và là địa chỉ hiệu chuẩn uy tín giúp khách hàng có thêm sự lựa chọn.

Liên hệ

icon zalo
nhắn tin facebook
035 8330 160 gọi điện thoại