CÔNG BỐ NĂNG LỰC

THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Tên tổ chức:
CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN ĐO LƯỜNG MIỀN TRUNG TÂY NGUYÊN

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

  • Mã số doanh nghiệp: 4300877712

  • Đăng ký lần đầu: ngày 04/03/2022

  • Đăng ký thay đổi lần thứ 5: ngày 21/04/2025

  • Nơi cấp: Phòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi

Người đại diện theo pháp luật:
Ông LÊ THANH PHONG
Chức vụ: Tổng Giám đốc

Địa chỉ trụ sở chính:
Số 97 Ngô Sĩ Liên, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi

Thông tin liên hệ:

THÔNG TIN PHÒNG THÍ NGHIỆM

Tên phòng thí nghiệm:
TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU VÀ KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HUỶ

Địa chỉ:
Số 161 Ngô Sĩ Liên, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi

THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC HOẠT THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

1. DANH MỤC PHÉP THỬ

STT

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1

THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

 

Xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 3118:22; ASTM C39;

ACI 228; BS 1881 P.119;

AASHTO T22; T140; T24;

BS EN 12350-3:09;

BS EN 12504-1:09;

JIS A1108; A1107

 

Xác định cường độ uốn của bê tông

TCVN 3119:22; ASTM C293;

C78; JIS A1106; AASHTO T97; T177; BS EN 12350-5:09;

JIS A 1114:11; BS 1881 P.118

 

Xác định cường độ kéo khi bửa của bê tông

TCVN 3120:22;

ASTM C496-11;

AASHTO T198-09;

JIS A 1113:06

 

Lấy mẫu khi khoan từ cấu kiện

ASTM C42:09

 

Thử nghiệm uốn biên của bê tông

ASTM C512-02

 

Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tông

TCVN 9340:2012;

ASTM C1064-05

 

Phương pháp xác định cường độ bê tông trộn mẫu lấy từ kết cấu

TCVN 12252:2020

2

THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN

 

Thử kéo

TCVN 197:2014;

AASHTO T68-09;

ASTM A370:11;

ASTM E8/E8M;

ISO 6892:84; JIS Z2241:11;

BS EN 10002:01; AS 1302:07

 

Thử uốn

TCVN 198:08; ASTM A370:11; ASTM A90/A90M;

JIS Z2248:08; BS EN 4449:06; ASTM E855; AS 1302:07

 

Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử uốn

TCVN 5401:10;

ASTM A184/A184M

 

Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử nén dẹt

TCVN 5402:12;

ASTM A333/333M

 

Kiểm tra không phá hủy – PP thẩm thấu

TCVN 4617:2018;

DNV C401:2023

 

Kiểm tra không phá hủy – PP dùng bột từ

TCVN 4396:2018; ASTM E709; DNV C401:2023

 

Kiểm tra mối hàn bằng PP siêu âm

TCVN 6735:2018; BS 3923; ASTM E164; DNV C401:2023

 

Thử kéo bulong

TCVN 1916:95; ASTM A370:02; ASTM D429:03; ASTM E8M:00; ASTM F606:02

 

Cốt thép – PP uốn và uốn lại

TCVN 6287:97; ISO 10065:90;

BS 4449:05

 

Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tông

TCVN 8163:09; ISO 15835-2:09

 

Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo ngang

TCVN 8310:10

 

Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo dọc

TCVN 8311:10

 

PP đo điện thế kiểm tra khả năng ăn mòn cốt thép trong bê tông

TCVN 9348:2012

 

Lớp phủ mạ kẽm nóng – PP thử

TCVN 5408:07

 

Thử độ cứng vật liệu kim loại; Độ cứng Vicker; Độ cứng Rockwell; Độ cứng Brinell

TCVN 257:07; TCVN 256:06; ASTM E384-11e;

ASTM E18; E10:14

 

Đo chiều dày lớp sơn phủ – Chiều dày sơn

TCVN 5778:07; ASTM E376; ASTM D6132; D3363;

ASTM B487; ASTM A90;

A123; A385; JIS H0401:13

 

Thử nghiệm hệ số xiết bulong cường độ cao

JIS B1186:95

 

Mối hàn – Phương pháp thử kéo

TCVN 5403:10;

ASME BPV code:2011;

JIS Z3121-93; Z3040-95;

AWS D1.1/D1.1M:10;

AASHTO T68

 

Bu lông, vít, vít cấy thử lực cắt

ASTM F606M-02

 

Phân tích thành phần hoá học vật liệu kim loại

TCVN 8998:2018;

ASTM E415:2017;

ASTM E1019:2008;

ASTM E 1086:2008;

JIS G 0320:2009;

JIS G 1253:2002

 

Thử va đập

TCVN 312-1:2007

 

Phương pháp loại bỏ sản phẩm ăn mòn của tấm mẫu sau khi thử nghiệm

ISO 8407:2009;

GOST 9.907:2007

 

Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn

TCVN 9348:2012;

ISO 9226:2012;

GOST 9.908:1985;

ISO 10289:2016

 

Thử thủy lực ống

TCVN 1832:2008

 

Ống kim loại: Thử kéo

TCVN 314:2008

 

Ống kim loại: Thử nén bẹp

TCVN 1830:2008

 

Lớp mạ kim loại: Kiểm tra ngoại quan, chiều dày

TCVN 4392:1986

 

Lớp phủ kim loại, lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt – Xác định khối lượng thể tích lớp mạ trên đơn vị diện tích

TCVN 7665:2007

 

Lớp phu chống mài mòn: Tổng chiều dày lớp phủ

ASTM E376-17

 

Lớp phu chống mài mòn: Cường độ bám dính giữa lớp phủ Al-Mg với nền thép

ASTM D4541-17

 

Lớp phủ chống mài mòn: Thí nghiệm phun mù muối

ASTM B117-19; ISO 9227:2022

 

Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơnghen

TCVN 4394:1986; ISO 17636:03; ASTM E1032:01;

BS EN 1435:97

 

Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm PAUT

ASME B31.3; DNV C401:2023

 

Kiểm tra cấu trúc tế vi

TCVN 3902-1984; ISO 945-1:2019; ASTM E3-17; ASTM E407-15; ASTM E562-19; ASTM E112-13; JIS G 0551:2020; ASTM A923; AWS D1.1:2020; ASME IX:2023

 

Thử nghiệm bẻ gãy mối hàn

AWS D1.1:2020;

ISO 15614-1:2017;

ASME IX:2021; ISO 9606:2012; API 1104:2018; BV NR 476:01

 

Thử nghiệm phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại — Kiểm tra vĩ mô và hiển vi mối hàn

ISO 17639:2013

 

Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn cho kim loại và hợp kim khắc vĩ mô

ASTM E340-15

 

Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá huỷ

DNV C401:2023

 

Thử nghiệm ăn mòn tinh giới trong thép không gỉ

ASTM A262

 

Xác định hàm lượng Hàm lượng Ferrit

ASTM E562; AWS A 4.2-2006

3

THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

 

PP không phá huỷ sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén bê tông

TCVN 9335:12; ASTM C805;

DIN 1048; JIS A1155:12

 

Đo điện trở đất

TCVN 9385:12

 

Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy

TCVN 9334:12; BS 1881-P.201

 

Kiểm tra không phá huỷ hoại xác định chiều rộng vết nứt của bê tông bằng kính lúp

TCVN 5879:09

 

Thí nghiệm chất tải tĩnh để đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu BTCT chịu uốn trên công trình

TCVN 9344:2012;

ASTM E2127-01A;

ASTM E455-11

 

Rung động và chấn động cơ học – Rung động đối với các công trình xây dựng – Hướng dẫn đo rung động và đánh giá ảnh hưởng của chúng đến công trình xây dựng

TCVN 7191:2002

 

Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm

TCVN 9357:2012;

ASTM C597:09; BS 1881:203

 

Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông

TCVN 9356:2012

 

Trắc địa công trình xây dựng

TCVN 9399:2012; TCVN 9400:2012; TCVN 9398:2012; TCVN 9394:2012; TCVN 8215:2012

 

Quan trắc lún sâu bằng phương pháp extensometer

DIN 4107:2

 

Phương pháp thí nghiệm gia tải tĩnh để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt của cấu kiện bê tông

TCVN 9347:2012

 

Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng – Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền

TCVN 9349:2012;

ASTM D7234; C1860

 

Xác định lực liên kết giữa bê tông và cốt thép

ASTM A944

4

THỬ DÂY ĐIỆN, CÁP ĐIỆN, CÁP QUANG

 

Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện/Ruột dẫn cáp cách điện các định: Số sợi, mặt cách danh nghĩa, thử kéo, độ dãn dài tương đối, điện trở ruột dẫn ở 20ºC

TCVN 5933:1995

 

Cáp và dây dẫn mềm xác định chỉ tiêu cơ học của lớp cách điện và vỏ: Lực phá huỷ khi kéo; Độ giãn dài tương đối khi kéo đứt

TCVN 5582:1991

 

Dây điện bọc nhựa PVC: đo chiều dày và kích thước, tính chất vỏ bọc cách điện, độ bền điện áp, điện trở cách điện

TCVN 6610:2014

 

Chiều dày, độ bền kéo, độ dãn dài của lớp cách điện XLPE, PVC

TCVN 5935:2013;

IEC 60502:2009

 

Vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang xác định: Chiều dày, kích thước; Lão hoá nhiệt; Thử nghiệm ở nghiệt độ tháp; thử nghiệm tính kháng ozon, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng

TCVN 6614:2008;

IEC 60811

 

Ruột dẫn của cáp cách điện

TCVN 6612:2007

 

Xác định tính chất ống, máng luồn dây và phụ kiện

IEC 61386; BS EN 50085;

BS 4568-1-1970; BS EN 50086; BS EN 61386; JIS C8305;

UL 797-2007

 

Thử cháy

TCVN 9618:2013;

TCVN 6613:2010

 

Xác định độ bền va đập, khả năng chịu nhiệt, chịu ấn lõm, khả năng chịu lửa của phụ kiện lắp đặt bằng nhựa

BS EN 4607:1984

 

Xác định đường kính sợi đồng, điện trở cách điện, ứng suất kéo đứt và độ giãn dài tương đối của sợi đồng, ứng suất kéo đứt và độ giãn dài tương đối của vỏ cách điện, khả năng chống nứt của vỏ cách điện, biến dạng của vỏ cách điện, điện trở 1 chiều của ruột dẫn

TCVN 8090:2009

 

Kích thước cơ sở; Độ dẫn điện; An toàn cách điện

IEC 60227:2001;

TCVN 6610:2011;

IEC 331; BS6387

5

CÁP THÉP THÔNG DỤNG

 

Xác định tải trọng phá hỏng thực tế

TCVN 6368:1998

6

NGUYÊN LIỆU ỐNG NHỰA, ỐNG NHỰA VÀ PHỤ TÙNG ỐNG

 

Phòng cháy chữa chảy – Hệ thống Sprinkler tự động

TCVN 6305-1,2,3:2007;

TCVN 6305-7,11:2006

2. DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ

STT

TÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ

NƠI SẢN XUẤT

Model/Type

TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ

1         

Súng bật nảy

PROCEQ

N-34

Thiết bị hoạt động bình thường

2         

Máy siêu âm bê tông

PROCEQ

24.2525

Thiết bị hoạt động bình thường

3         

Máy siêu âm định vị cốt thép

Trung Quốc

ZBL-R630A

Thiết bị hoạt động bình thường

4         

Máy nén bê tông 2 000 kN

Trung Quốc

YAW-2000D

Thiết bị hoạt động bình thường

5         

Cần siết lực

C-MART

F0025-30

Thiết bị hoạt động bình thường

6         

Máy nén vữa

Trung Quốc

YAW-300G

Thiết bị hoạt động bình thường

7         

Máy đo điện trở tiếp đất

KYORITSU

KEW 4105A

Thiết bị hoạt động bình thường

8         

Máy kéo dính bám

Trung Quốc

ZQS6-2000

Thiết bị hoạt động bình thường

9         

Máy quang phổ XRF

FPI

M500

Thiết bị hoạt động bình thường

10    

Thiết bị phun sương muối

Trung Quốc

N/A

Thiết bị hoạt động bình thường

11    

Máy đo độ cứng kim loại HRC

LEEB

LHRS-150

Thiết bị hoạt động bình thường

12    

Máy đo độ cứng kim loại HV

Trung Quốc

HV30

Thiết bị hoạt động bình thường

13    

Máy va đập mẫu kim loại

Trung Quốc

JBW-500B

Thiết bị hoạt động bình thường

14    

Máy đo chiều dày lớp phủ

Trung Quốc

TCVN-CT200F

Thiết bị hoạt động bình thường

15    

Gông từ

KOREA

MP-A2D

Thiết bị hoạt động bình thường

16    

Máy siêu âm mối hàn

OLYMOUS-USA

EPOCH600

Thiết bị hoạt động bình thường

17    

Máy kéo nén 1 kN

Trung Quốc

WDS-100

Thiết bị hoạt động bình thường

18    

Máy kéo nén 25 kN

Trung Quốc

RTF-1325

Thiết bị hoạt động bình thường

19    

Máy kéo nén 5 kN

Trung Quốc

WDS-500

Thiết bị hoạt động bình thường

20    

Máy kéo nén 100 kN

Trung Quốc

WDW100

Thiết bị hoạt động bình thường

21    

Máy kéo nén 1 000 kN

Trung Quốc

WEW-1000C

Thiết bị hoạt động bình thường

22    

Đồng so so (0 ÷ 10) mm

MC02000212

GUANGLU

Thiết bị hoạt động bình thường

23    

Đồng so so (0 ÷ 50) mm

MC02000212

GUANGLU

Thiết bị hoạt động bình thường

24    

Kính hiển vi điện tử 1000X

OLYMOUS-USA

GX51

Thiết bị hoạt động bình thường

25    

Nhiệt kế Fluke

FLUKE

(-20 ÷ 300)  ºC

Thiết bị hoạt động bình thường

26    

Nhiệt kế

KEYSIGHT

(-50 ÷ 1 300) ºC

Thiết bị hoạt động bình thường

27    

Tủ sấy

Trung Quốc

(10 ÷ 300)  ºC

Thiết bị hoạt động bình thường

28    

Bể điều nhiệt

PRESYS

(-25 ÷ 155)  ºC

Thiết bị hoạt động bình thường

29    

Bể điều nhiệt dầu

STECH

~ 300  ºC

Thiết bị hoạt động bình thường

30    

Cân đĩa

Nhật Bản

EK-1200G

Thiết bị hoạt động bình thường

31    

Cân phân tích

Ohaus – Mỹ

PJX1203/E

Thiết bị hoạt động bình thường

32    

Cân kỹ thuật

Ohaus – Mỹ

AR323CN

Thiết bị hoạt động bình thường

33    

Thước cặp

Mitutoyo

CD-P15M

Thiết bị hoạt động bình thường

34    

Máy toàn đạc

Leica

TCA 2003

Thiết bị hoạt động bình thường

35    

Mia thủy chuẩn

Shufeng

N/A

Thiết bị hoạt động bình thường

36    

Thước lá

Insize

ST-1000KD

Thiết bị hoạt động bình thường

37    

Kính lúp có vạch chia

Peak

NO.1983

Thiết bị hoạt động bình thường

38    

Thước vặn đo ngoài (Panme)

Mitutoyo

293-100-10

Thiết bị hoạt động bình thường

39    

Máy khoan bê tông

Trung Quốc

N/A

Thiết bị hoạt động bình thường

3. DANH SÁCH THÍ NGHIỆM VIÊN

STT

HỌ VÀ TÊN

CHỨC VỤ/CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO

TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN

VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ

1         

Lê Thanh Phong

– Tổng Giám đốc Công ty

 

– Chỉ đạo, quản lý và điều hành hoạt động chung

Kỹ sư xây dựng cầu đường

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường.

2/ Tập huấn về “Quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng”.

3/ Thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tô.

4/ Bồi dưỡng nghiệp vụ “Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực & Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng”.

5/ Bồi dưỡng nghiệp vụ “ Giám sát thi công công trình xây dựng công trình”.

6/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ.

7/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017.

8/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017.

9/ Tập huấn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 cho phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng.

2         

Đỗ Quang Trạng

– Giám đốc Công ty

 

– Ký phê duyệt Hồ sơ, Báo cáo kết quả thí nghiệm.

 

– Quản lý thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật.

 

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Tổng Giám đốc Công ty giao.

Công nghệ kỹ thuật giao thông

1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng: Công nghệ kỹ thuật giao thông.

2/ Chứng nhận: Kiểm tra siêu âm mối hàn UT (Level II)

3/ Chứng nhận: Kiểm tra thử từ mối hàn MT (Level II)

4/ Chứng nhận: kiểm tra thẩm thấu chất lỏng PT (Level II)

3         

Nguyễn Thanh Tâm

– Trưởng phòng thí nghiệm.

 

– Chỉ đạo tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của Phòng thí nghiệm: gồm các công tác thí nghiệm kiểm định tại hiện trường, thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật.

 

– Thiết lập, vận hành và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo ISO/ IEC 17025:2017

 

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

 

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.

Kỹ sư Đại học Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư Đại học Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng.

2/ Chứng nhận: Kỹ năng quản lý phòng thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017.

3/ Chứng nhận: Đánh giá nội bộ hệ thống quản lý Phòng thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017.

4/ Chứng nhận: Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo TCVN ISO/IEC 17025:2017.

4         

Huỳnh Thanh Thương

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

 

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

 

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Xây dựng giao thông

1/ Chứng nhận: Phương pháp thử các tính chất cơ – lý vật liệu kim loại và liên kết hàn.

2/ Chứng nhận: Phương pháp xác định các tính chất cơ – lý của bê tông nhựa và vật liệu xây dựng trong phòng và hiện trường.

5         

Dương Thanh Khải

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

 

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

 

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng: Công nghệ kỹ thuật xây dựng.

2/ Chứng nhận: Thử nghiệm tính chất cơ lý của Bê tông và Vật liệu xây dựng

3/ Chứng nhận: Phương pháp xác định tính chất cơ – lý của vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm và hiện trường.

6         

Nguyễn Hồng Thuyết

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

 

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

 

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.

2/ Chứng nhận: Thí nghiệm bê tông bằng phương pháp không phả huỷ

7         

Lê Văn Dương

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

 

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

 

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Kỹ sư nghành kỹ thuật điện, điện tử

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư nghành kỹ thuật điện, điện tử.

2/ Chứng nhận: Hiệu chuẩn các dụng cụ đo điện thông dụng

8         

Phạm Viết Thành

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

 

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

 

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

1/ Chứng nhận: Phương pháp thí nghiệm hiện trường kiểm tra điện trở An toàn hệ thống chống sét

Luôn lắng nghe và nỗ lực hết mình trong việc mang đến một giải pháp tổng thể: Hiệu chuẩn - Kiểm định - Bảo trì - Sửa chữa - Đào tạo & huấn luyện phù hợp từng yêu cầu khách hàng.

CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN ĐO LƯỜNG MIỀN TRUNG TÂY NGUYÊN

Mitest là đơn vị chuyên các giải pháp toàn diện từ hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị đến bảo trì – sửa chữa, đào tạo và huấn luyện. Nhờ áp dụng những công nghệ đứng đầu xu hướng, thiết bị hiệu chuẩn hiện đại, Mitest luôn không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ và là địa chỉ hiệu chuẩn uy tín giúp khách hàng có thêm sự lựa chọn.

Liên hệ

icon zalo
nhắn tin facebook
035 8330 160 gọi điện thoại